So sánh xe BMW X3 sDrive20i 2022 vs Toyota Land Cruiser VX 4.0 V6 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3 - 2021
-
Năm bắt đầu thế hệ
2017
-
Năm kết thúc thế hệ
2024
-
Mã thế hệ
G01/F97/G08
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1998
3956
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4708
-
Chiều Rộng (mm)
1891
-
Chiều Cao (mm)
1676
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2864
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1620
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1636
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
204
-
Kích thước lốp/lazang
19 inch
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1875
-
Dung tích khoang hành lý (lít)
550 - 1.600
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
B48
-
Công suất cực đại (hp)
184
-
Vòng tua tối đa (rpm)
5000 – 6500
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
300
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1350 – 4000
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun nhiên liệu trực tiếp
-
Loại tăng áp
TwinPower Turbo
-
Loại hộp số
Tự động
-
Số lượng cấp số
8
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
8.4
-
Tốc độ tối đa (km/h)
215
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.3
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.3
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.7
-
Chế độ vận hành
Eco Pro, Comfort, Sport
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
-
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Sensatec
-
Khởi động nút bấm
✔︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Bảng đồng hồ Digital 5.1 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Da
-
Ghế lái
Chỉnh điện có nhớ vị trí
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
-
Số vùng điều hòa
3 vùng độc lập
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không có
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng trung tâm 10.25 inch
-
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Hệ thống âm thanh HIFI 12 loa 205W
-
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm tất cả các cửa
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Lùi
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-