So sánh xe BMW X3 2026 vs Mitsubishi Xpander 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
1
Năm bắt đầu thế hệ
2024
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
G45/G48
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Indonesia
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
1998
1499
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4755
4595
Chiều Rộng (mm)
1920
1750
Chiều Cao (mm)
1660
1730
Chiều dài cơ sở (mm)
2865
2775
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1614
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1659
1510
Khoảng sáng gầm xe (mm)
214
205
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5200
Kích thước lốp/lazang
20 Inch
195/65 R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1885
1245
Trọng lượng toàn tải (kg)
2460
1840
Dung tích khoang hành lý (lít)
570 - 1700
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
B48
1.5L Mivec
Công suất cực đại (kW)
192
-
Công suất cực đại (hp)
258
103
Vòng tua tối đa (rpm)
4700-6500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
400
141
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600-4500
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, dọc
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp (trực tiếp)
-
Loại tăng áp
TwinPower Turbo
-
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
8
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
45
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
6.3
-
Tốc độ tối đa (km/h)
210
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
7.10
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.60
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6.20
Loại Hybrid
Mild Hybrid 48V
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
18
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
200
-
Dung lượng Pin (kWh)
0.9
-
Loại pin
Lithium-ion
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Trụ lò xo kép
Kiểu Macpherson, lò xo cuộn
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa thông gió
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Halogen
Cụm đèn sau
LED
Đèn LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Rửa đèn pha
✕︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Veganza
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12.3 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
-
Vô lăng
Da Tay lái thể thao 3 chấu M Sport
Bọc Da
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện có nhớ ghế
Chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✕︎
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✕︎
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
3 vùng độc lập
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời toàn cảnh Panorama
-
Màn hình giải trí
màn hình cong BMW Curved Display 14,9 inch. Hệ thống iDrive 9
cảm ứng 7 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
Loa Harman Kardon
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
điểu khiển điện
Chuẩn kết nối
-
Apple CarPlay/ Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✕︎
Camera
360
Camera Lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✕︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✕︎
Gài cầu điện
✔︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-