So sánh xe BMW X5 xDrive40i M Sport 2025 vs Volvo XC90 Recharge Ultimate T8 AWD 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
2 - 2019
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2015
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
G05
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Thụy Điển
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
2998
1969
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4922
4953
Chiều Rộng (mm)
2004
1931
Chiều Cao (mm)
1745
1767
Chiều dài cơ sở (mm)
2975
2984
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1680
1665
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1698
1667
Khoảng sáng gầm xe (mm)
214
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
6
Kích thước lốp/lazang
275/45R20; 305/40R20
275/40 R21
Trọng lượng bản thân (kg)
2165
2400
Trọng lượng toàn tải (kg)
3110
2950
Dung tích khoang hành lý (lít)
650 (1870 khi gập ghế)
640 - 1.874

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
B58, 3.0 TwinPower Turbo, Mild Hybrid
2.0 L Drive-E PHEV I4
Công suất cực đại (kW)
280
-
Công suất cực đại (hp)
381
317
Vòng tua tối đa (rpm)
5200-6250
5.700
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
540
400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1850-5000
1.600 – 4.000
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
6
4
Vị trí đặt động cơ
Đặt trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun nhiên liệu trực tiếp
Loại tăng áp
TwinPower Turbo (tăng áp cuộn đôi)
Tăng áp kép
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
8
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
83
71
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
5.5
5.3
Tốc độ tối đa (km/h)
250
180
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.9
1.8
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 6d
-
Chế độ vận hành
ECO PRO, COMFORT, SPORT
Eco, Comfort, Off-road, Dynamic và Individual.
Loại Hybrid
Mild-Hybrid (Hybrid nhẹ)
PHEV
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
145
Công suất cực đại kết hợp (hp)
-
462 hp (340 kW)
Mômen xoắn cực đại kết hợp (Nm)
-
709
Dung lượng Pin (kWh)
-
19 kWh
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
77
Mức tiêu thụ năng lượng trung bình (kWh/100km)
-
26.7 kWh/100km
Thời gian sạc tiêu chuẩn (h)
-
3h

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Khí nén
Hệ thống treo khí nén
Hệ thống treo sau
Khí nén
Hệ thống treo khí nén
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
✔︎
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Sensafin
Bọc đệm da nappa thoáng khí
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12.3 inch
12,3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Vô lăng M bọc da
Vô lăng ba chấu bọc bằng vật liệu tổng hợp có sưởi
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện đa hướng, nhớ vị trí, bơm hơi lưng, sưởi ghế
Ghế lái vận hành bằng điện, có bộ nhớ, sưởi, thông hơi, đệm lưng 4 chiều chỉnh điện. tích hợp tính năng sấy sưởi ghế
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện đa hướng, bơm hơi lưng, sưởi ghế
Vận hành bằng điện, có bộ nhớ, sưởi, thông hơi
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 40:20:40
Tích hợp ghế trẻ em ở giữa, có khả năng gập phẳng
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Không có
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng
4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panoramic
Toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 14.9 inch
Màn hình trung tâm 9 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
16 loa Harman Kardon, công suất 464W
Tùy chọn 10 loa hiệu suất cao/ 14 loa Harman Kardon/ Bowers & Wilkins High Fidelity
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Kính cách âm, chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chỉnh điện 1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto không dây, Bluetooth, USB, Hệ điều hành BMW OS 8
Bluetooth/Apple CarPlay

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
9
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế
Dây đai an toàn 3 điểm cho tất cả các ghế với bộ căng đai khẩn cấp & giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera 360
Camera 360°
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
✕︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✕︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✔︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎