So sánh xe Chevrolet Captiva LTZ 2.4 AT 2012 vs Isuzu Hi lander V-Spec 2.5 MT 2009

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Diesel
Dung tích động cơ
2384
2499
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
8
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4673
-
Chiều Rộng (mm)
1850
-
Chiều Cao (mm)
1756
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2707
-
Kích thước lốp/lazang
235/60R17
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Ecotec 2.4L DOHC
-
Công suất cực đại (hp)
165
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
230
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm (MPI)
-
Loại hộp số
AT
-
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
-
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
11
-
Tốc độ tối đa (km/h)
190
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
-
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Vô lăng
Urethane
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Màn hình giải trí
Radio CD
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
CD, AUX
-

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-