So sánh xe Chevrolet Spark Duo Van 1.2 MT 2016 vs Hyundai Grand Starex Van 2.4 MT 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1206
2359
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
2
6
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
3595
5125
Chiều Rộng (mm)
1597
1920
Chiều Cao (mm)
1522
1970
Chiều dài cơ sở (mm)
2375
3200
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1410
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1417
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
160
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5
-
Kích thước lốp/lazang
155/70R14
-
Trọng lượng bản thân (kg)
1000
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1367
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.2 DOHC
G4KE
Công suất cực đại (kW)
65
128
Công suất cực đại (hp)
80
172
Vòng tua tối đa (rpm)
6400
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
108
227
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4800
4000
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Loại hộp số
Sàn
-
Số lượng cấp số
5
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
35
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, thanh xoắn
Phụ thuộc, nhíp lá
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog
Vô lăng
3 chấu
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Điều hòa
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Màn hình giải trí
Radio, AM/FM, AUX
-
Hệ thống loa
2
-
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AUX
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
3 điểm