So sánh xe Daewoo Gentra SX 1.5 MT 2009 vs Toyota Yaris 1.3 MT 2009

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
2
Năm bắt đầu thế hệ
-
2005
Năm kết thúc thế hệ
-
2011
Mã thế hệ
-
XP90
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1329
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4310
4300
Chiều Rộng (mm)
1710
1700
Chiều Cao (mm)
1505
1460
Chiều dài cơ sở (mm)
2480
2550
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1450
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1430
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5
-
Kích thước lốp/lazang
185/60R14
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SOHC
2NZ-FE
Công suất cực đại (kW)
64
-
Công suất cực đại (hp)
86
86
Vòng tua tối đa (rpm)
5400
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
131
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3000
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm (MPI)
-
Loại hộp số
MT
AT
Số lượng cấp số
5
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
-
Tốc độ tối đa (km/h)
170
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
Độc lập MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Bán độc lập, thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
-
thường
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
Analog
Vô lăng
Thường
Urethane, 3 chấu
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Điều hòa
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Số vùng điều hòa
2
-
Màn hình giải trí
-
Đầu CD/Radio
Cửa kính
-
Chỉnh điện

An toàn/An ninh

Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-