So sánh xe Daewoo Nubira II 1.6 2002 vs Nissan Cefiro 3.0 AT 2001

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
-
Năm bắt đầu thế hệ
1997
-
Năm kết thúc thế hệ
2002
-
Mã thế hệ
J100
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Hàn Quốc
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1598
2987
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4482
-
Chiều Rộng (mm)
1700
-
Chiều Cao (mm)
1425
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
A16DMS
-
Công suất cực đại (kW)
78
-
Công suất cực đại (hp)
106
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
145
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Đặt trước, ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng đa điểm (MPI)
-
Loại hộp số
MT
-
Số lượng cấp số
5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập MacPherson
-
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
-
Phanh trước
Đĩa thông gió
-
Phanh sau
Tang trống
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Vô lăng
Thường 3 chấu
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Màn hình giải trí
Đài AM/FM, CD
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-