So sánh xe Ford Bronco Base 2.3 MT 2 Door 2020 vs LandRover Range Rover SE LWB 3.0 I6 P360 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
5
Năm bắt đầu thế hệ
-
2021
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
L460
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Anh
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
2261
2996
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
4
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
5252
Chiều Rộng (mm)
-
2047
Chiều Cao (mm)
-
1870
Chiều dài cơ sở (mm)
-
3197
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1700.3
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1702.3
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
215 - 291
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.77
Kích thước lốp/lazang
-
275/51R21
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2519
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
3390

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
3.0 L Ingenium MHEV I6
Công suất cực đại (kW)
-
265
Công suất cực đại (hp)
-
360
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5500 - 6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1570 - 5000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
6
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
Tăng áp cuộn đôi (Twin-scroll) + Siêu nạp điện 48V
Tỷ số nén động cơ
-
10.5:1
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
90
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
6.3
Tốc độ tối đa (km/h)
-
225
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
9.6
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6d-Final
Loại Hybrid
-
Mild-Hybrid
Loại Động cơ điện
-
Mô-tơ điện trợ lực BiSGS
Loại pin
-
Lithium-ion 48V

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Treo khí nén thích ứng thông minh, tay đòn kép
Hệ thống treo sau
-
Treo khí nén thích ứng thông minh, đa liên kết
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Pixel LED
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cửa hít
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da Windsor cao cấp tiêu chuẩn
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Đồng hồ kỹ thuật số 13.7 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Bọc da, chỉnh điện
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
-
Chỉnh điện 20 hướng, nhớ vị trí, tích hợp Sưởi ấm
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 20 hướng, có sưởi ấm
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✕︎
Hàng ghế thứ 2
-
Điều chỉnh ngả lưng bằng điện, có sưởi ấm và làm mát
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
3
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Toàn cảnh Panorama cố định
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
-
Màn hình cong 13.1 inch Pivi Pro (Apple CarPlay/Android Auto ko dây)
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
-
Meridian Sound 400W (14 loa)
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Cửa sổ điện đóng/mở một chạm và chống kẹt
Chuẩn kết nối
-
USB/Bluetooth/AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
8
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
360 3D
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Tính năng đánh lái trục bánh sau
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎
Khóa vi sai cầu sau
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Hỗ trợ đánh lái tránh va chạm ESA
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống chống lật ROM
-
✔︎