So sánh xe Ford Bronco Big Bend 2.7 AT 4 Door 2020 vs LandRover Range Rover Autobiography 3.0 I6 P400 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
4 - 2018
Năm bắt đầu thế hệ
-
2012
Năm kết thúc thế hệ
-
2021
Mã thế hệ
-
L405
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Anh
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2694
2996
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
AWD - 4 bánh toàn thời gian
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
5000
Chiều Rộng (mm)
-
2073
Chiều Cao (mm)
-
1869
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2922
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1693
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1685
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
170 - 220 - 295
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
6.15
Kích thước lốp/lazang
-
275/45R21
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2256
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2388
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
909 - 2030

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
3.0 L Ingenium MHEV I6
Công suất cực đại (kW)
-
294
Công suất cực đại (hp)
-
395
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
2000 - 5000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
6
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
Bộ siêu nạp
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
86
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
7.9
Tốc độ tối đa (km/h)
-
209
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
10.7
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Loại Hybrid
-
Mild-Hybrid
Loại Động cơ điện
-
Mô-tơ điện trợ lực BiSGS
Loại pin
-
Lithium-ion 48V

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Treo độc lập tay đòn kép, khí nén thích ứng
Hệ thống treo sau
-
Treo độc lập liên kết đa điểm, khí nén thích ứng
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
LED Matrix
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cửa hít
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Bọc da thượng hạng Semi-Aniline
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình kỹ thuật số Interactive Driver Display 12.3 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
4 chấu bọc da kết hợp ốp gỗ tự nhiên, chỉnh điện 4 hướng, tích hợp sưởi
Ghế lái
-
Chỉnh điện 24 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ấm, Làm mát (Thông gió) và chức năng Massage đa điểm.
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 24 hướng, nhớ 3 vị trí, tích hợp Sưởi ấm, Làm mát (Thông gió) và chức năng Massage đa điểm.
Hàng ghế thứ 2
-
Thương gia
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
4
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Panoramic chỉnh điện
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
-
2 màn hình cảm ứng 10 inch + 2 màn hình giải trí độc lập 10.2 inch gắn sau gối đầu
Hệ thống loa
-
Meridian™ Surround 825W gồm 19 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Chỉnh điện, 1 chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
-
Bluetooth/USB/AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
10
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Hệ thống ngừng/khởi động thông minh (i-Stop)
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎
Khóa vi sai cầu sau
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎