So sánh xe Ford EcoSport Titanium 1.0 EcoBoost 2019 vs Toyota Avanza Premio 1.5 AT 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Thế hệ thứ 3
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
998
1496
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4325
4395
Chiều Rộng (mm)
1755
1730
Chiều Cao (mm)
1665
1700
Chiều dài cơ sở (mm)
2519
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1505
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1500
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
205
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
4.9
Kích thước lốp/lazang
205/60R16
195/60R16
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1150

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.0L EcoBoost I3 Turbocharged
2NR-VE
Công suất cực đại (kW)
90 kW tại 6500 vòng/phút
78 kW @ 6000 rpm
Công suất cực đại (hp)
123
105
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
170
138
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
4200
Kiểu dáng động cơ
I3
4 xy lanh thẳng hàng
Số lượng xy lanh
3
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun đa điểm điện tử
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
6
vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
52
43
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu McPherson với thanh cân bằng
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa chiều
LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
Đồng hồ Optitron với màn hình đa thông tin 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút điều khiển
3 chấu, bọc Urethane, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Màn hình giải trí
-
9 inch
Hệ thống loa
6 loa
4 loa
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎