So sánh xe Ford EcoSport Trend 1.5L AT 2019 vs Hyundai Creta Cao cấp 1.5 AT 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
2
Năm bắt đầu thế hệ
2018
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
SU2
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Indonesia
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1497
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4325
4315
Chiều Rộng (mm)
1755
1790
Chiều Cao (mm)
1665
1660
Chiều dài cơ sở (mm)
2519
2610
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
200
Kích thước lốp/lazang
205/60R16
215/60R17

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Dragon 1.5L Ti-VCT
SmartStream G1.5
Công suất cực đại (kW)
90 kW tại 6500 vòng/phút
-
Công suất cực đại (hp)
123
115
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
151
144
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
4500
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun đa điểm điện tử
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động CVT
Số lượng cấp số
6
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
52
40
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
5.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
7.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
4.9

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu McPherson với thanh cân bằng
McPherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Thanh cân bằng
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen phản xạ đa chiều
LED
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
Full Digital 10.25 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
3 chấu
Da
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh tay, có làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay, có làm mát
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Màn hình giải trí
-
Cảm ứng 10.25 inch
Hệ thống loa
6 loa
8 loa Bose
Cửa kính
-
Chỉnh điện. Một chạm ghế lái
Chuẩn kết nối
USB, AUX, Bluetooth
Apple CarPlay và Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
Lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
✔︎