So sánh xe Ford Everest 2.5L 4x2 AT 2009 vs Mitsubishi Pajero Sport G 4x2 AT 2012

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2007
2 - 2011
Năm bắt đầu thế hệ
2003
2008
Năm kết thúc thế hệ
2015
2016
Mã thế hệ
U268/UR
KG/KH/PB
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2499
2998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5009
4695
Chiều Rộng (mm)
1789
1815
Chiều Cao (mm)
1835
1825
Chiều dài cơ sở (mm)
2860
2800
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1475
1520
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1470
1515
Khoảng sáng gầm xe (mm)
210
205
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.6
Kích thước lốp/lazang
245/70R16
245/65R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1825
1840
Trọng lượng toàn tải (kg)
2536
2650

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.5 L WL-T Duratorq I4 turbo
6B31 Mivec V6
Công suất cực đại (kW)
81
-
Công suất cực đại (hp)
110
220
Vòng tua tối đa (rpm)
3500
6250
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
265
281
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2000
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Điện tử
Loại tăng áp
Turbocharged
-
Loại hộp số
Tay
Tự động
Số lượng cấp số
5
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
71
70
Tốc độ tối đa (km/h)
-
179

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, cơ cấu tay đòn đôi (double wishbone) và thanh cân bằng
Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, cơ cấu trục cố định, đòn kéo (trailing) và thanh cân bằng
Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen thấu kính
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
Kính
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Vô lăng
Nhựa
Da
Ghế lái
Chỉnh tay
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Màn hình giải trí
-
LCD
Hệ thống loa
4
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện
Điều khiển điện
Chuẩn kết nối
-
DVD/USB/AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
3 điểm có điều chỉnh độ cao
Tất cả các ghế. Căng đai tự động hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Khóa vi sai cầu sau
-
✕︎