So sánh xe Ford Everest 2.5L 4x2 MT 2013 vs Toyota Fortuner 2.4G 4x2 MT 2016

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2013
1
Năm bắt đầu thế hệ
2003
2008
Năm kết thúc thế hệ
2015
-
Mã thế hệ
U268/UR
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Indonesia
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
2499
2393
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5062
4795
Chiều Rộng (mm)
1788
1855
Chiều Cao (mm)
1826
1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2860
2745
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1475
1545
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1470
1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
210
219
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.2
5.8
Kích thước lốp/lazang
255/60R18
265/65 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1896
1990
Trọng lượng toàn tải (kg)
2607
2605

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Turbo Diesel 2.5L TDCi
động cơ diesel 2.4L, 2GD-FTV, 4 xy lanh thẳng hàng, Common rail
Công suất cực đại (kW)
105
110
Công suất cực đại (hp)
141
148
Vòng tua tối đa (rpm)
3500
3400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
330
400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800
1600-2000
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Tỷ số nén động cơ
-
15.6
Loại hộp số
Số sàn
MT
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
71
65
Tốc độ tối đa (km/h)
-
175
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
7.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6.2
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập bằng thanh xoắn và ống giảm chấn
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Nhíp với ống giảm chấn
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen dạng thấu kính
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
Kính
-
Đèn pha tự động bật tắt
-
✕︎
Đèn ban ngày
-
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Khởi động nút bấm
-
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình đơn sắc
Chìa khóa thông minh
-
✕︎
Vô lăng
Urethane
3 chấu Urethane
Ghế lái
Chỉnh cơ
Thể thao chỉnh tay 6 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập được và có tựa đầu
Gập lưng ghế 60:40 1 chạm
Hàng ghế thứ 3
Gập kép
Gập 50:50 sang 2 bên 1 chạm
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Không có
Màn hình giải trí
-
Không có
Hệ thống loa
6
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện. Điều khiển kính với 1 chạm - xuống kính ghế lái
-
Chuẩn kết nối
AM/ FM/CD/USB/MP3
Kêt nối AUX/USB/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
7
Dây đai an toàn
3 điểm
3 điểm ELR, 7 vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✕︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✕︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✕︎
Camera
-
Không có camera lùi
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✕︎