So sánh xe Ford Everest 2.5L 4x4 MT 2012 vs Hyundai SantaFe SLX 2010

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2009
2 - 2009
Năm bắt đầu thế hệ
2003
2005
Năm kết thúc thế hệ
2015
2012
Mã thế hệ
U268/UR
CM
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Hàn Quốc
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
2499
1995
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5062
4675
Chiều Rộng (mm)
1788
1890
Chiều Cao (mm)
1826
1760
Chiều dài cơ sở (mm)
2860
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1475
1615
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1470
1620
Khoảng sáng gầm xe (mm)
210
200
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.2
5.4
Kích thước lốp/lazang
255/60R18
235/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1990
1830
Trọng lượng toàn tải (kg)
2701
2285

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Turbo Diesel 2.5L TDCi
2.0 L D CRDi-VGT I4
Công suất cực đại (kW)
-
135
Công suất cực đại (hp)
141
184
Vòng tua tối đa (rpm)
3500
4000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
330
392
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800
1800 - 2500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun trực tiếp điều khiển điện tử với đường dẫn chung
-
Loại tăng áp
Turbocharged
Tăng áp biến thiên cánh điện tử
Tỷ số nén động cơ
18.1
-
Loại hộp số
Số sàn
Tự động
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
71
75
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.6
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
Euro 3

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập bằng thanh xoắn và ống giảm chấn
Kiểu độc lập, MacPherson
Hệ thống treo sau
Nhíp với ống giảm chấn
Kiểu độc lập, Đa liên kết
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
HID/Bi-Xenon
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
Kính
-
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog kết hợp màn hình LCD
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Urethane
Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh điện 8 hướng, nhớ 3 vị trí, sưởi
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh điện, sưởi
Hàng ghế thứ 2
Gập được và có tựa đầu
Gập 60:40, trượt và ngả lưng
Hàng ghế thứ 3
Gập kép
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Có. Chỉnh điện
Màn hình giải trí
-
DVD 7 inch
Hệ thống loa
6
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện. Điều khiển kính với 1 chạm - xuống kính người lái
Chỉnh điện, chống kẹt
Chuẩn kết nối
CD/MP3/AUX/iPod
USB, AUX, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
12
Dây đai an toàn
3 điểm
Dây đai 3 điểm, căng đai tự động
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
✔︎