So sánh xe Ford Everest 2.6L 4x4 MT 2010 vs Hyundai SantaFe GLS 2.4L 4WD 2010

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2009
2 - 2009
Năm bắt đầu thế hệ
2003
2005
Năm kết thúc thế hệ
2015
2012
Mã thế hệ
U268/UR
CM
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Hàn Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2606
2359
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5062
4650
Chiều Rộng (mm)
1788
1890
Chiều Cao (mm)
1826
1795
Chiều dài cơ sở (mm)
2860
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1475
1615
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1470
1620
Khoảng sáng gầm xe (mm)
210
165
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.2
5.4
Kích thước lốp/lazang
255/60R18
235/65R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1990
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2701
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.6L G6E I4
2.4 L Theta II MPi I4 G4KE
Công suất cực đại (kW)
90
131
Công suất cực đại (hp)
121
176
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
202
228
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun trực tiếp điều khiển điện tử với đường dẫn chung
Đa điểm điều khiển điện tử MPi
Loại tăng áp
Không
-
Tỷ số nén động cơ
8.4
10.5:1
Loại hộp số
Số sàn
Tự động
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
71
70
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập bằng thanh xoắn và ống giảm chấn
MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Nhíp với ống giảm chấn
Liên kết đa điểm với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen Projector
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
Kính
-
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
-
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Urethane
Da, Gật gù chỉnh cơ
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Gập được và có tựa đầu
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
Gập kép
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Không
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
-
-
Hệ thống loa
6
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện. Điều khiển kính với 1 chạm - xuống kính người lái
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
CD/MP3/AUX/iPod
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
1
Dây đai an toàn
3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✕︎
Camera
-
Không
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
-