So sánh xe Ford Everest 2.6L 4x4 MT 2011 vs Toyota Fortuner 2.7V 4x4 AT 2010

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2009
1
Năm bắt đầu thế hệ
2003
2004
Năm kết thúc thế hệ
2015
2011
Mã thế hệ
U268/UR
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2606
2694
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5062
4695
Chiều Rộng (mm)
1788
1840
Chiều Cao (mm)
1826
1850
Chiều dài cơ sở (mm)
2860
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1475
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1470
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
210
220
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.2
5.9
Kích thước lốp/lazang
255/60R18
265/65R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1990
1845
Trọng lượng toàn tải (kg)
2701
2450
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
620

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.6L G6E I4
2TR-FE
Công suất cực đại (kW)
90
-
Công suất cực đại (hp)
121
158
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
202
246
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
3800
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun trực tiếp điều khiển điện tử với đường dẫn chung
Kim phun
Loại tăng áp
Không
-
Tỷ số nén động cơ
8.4
-
Loại hộp số
Số sàn
AT
Số lượng cấp số
5
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
71
65
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
12
Tốc độ tối đa (km/h)
-
170
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
12.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập bằng thanh xoắn và ống giảm chấn
Lò xo trụ
Hệ thống treo sau
Nhíp với ống giảm chấn
Lò xo trụ
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
Kính
In trên kính
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Bảng đồng hồ Optitron
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Urethane
4 chấu bọc da
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
Chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2
Gập được và có tựa đầu
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
Gập kép
Gập 50:50, gập sang hai bên
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Không có
Hệ thống loa
6
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện. Điều khiển kính với 1 chạm - xuống kính người lái
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
CD/MP3/AUX/iPod
FM/AM, DVD, MP3

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
3 điểm
Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎
Gài cầu điện
-
✔︎