So sánh xe Ford Everest Ambiente 2.0L 4x2 AT 2024 vs Toyota Fortuner 2.7L 4x4 AT 2023

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
2
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
U704/UB
AN150
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Indonesia
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
1996
2694
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4914
4795
Chiều Rộng (mm)
1923
1855
Chiều Cao (mm)
1841
1835
Chiều dài cơ sở (mm)
2900
2745
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1545
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1555
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
279
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.8
Kích thước lốp/lazang
255/65R18
265/60 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2025
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2620

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
DOHC Single Turbo Diesel 2.0L I4 TDCi
Động cơ xăng 2TR-FE, loại 4 xy-lanh thẳng hàng, trục cam kép DOHC
Công suất cực đại (kW)
125kW/3500
122
Công suất cực đại (hp)
170
164
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
405/1750-2500
245
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
3500
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử
Phun xăng điện tử
Loại tăng áp
Single Turbo
-
Tỷ số nén động cơ
-
10.2
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
80
Tốc độ tối đa (km/h)
-
175
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.561
11.1
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
10.8
14
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
7.17
9.4
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập, lò xo trụ và thanh cân bằng
Độc lập, tay đòn kép với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts Linkage
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Râu
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Cốp đóng mở điện
✕︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da + Vinyl tổng hợp
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
8 Inch
Màn hình màu TFT 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
3 chấu bọc da, ốp gỗ, mạ bạc
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh tay
Gập lưng ghế 60:40 1 chạm, chỉnh cơ 4 hướng
Sạc không dây
✔︎
-
Hàng ghế thứ 3
-
Ngả lưng ghế, Gập 50:50 sang 2 bên
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động, 2 giàn lạnh
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng
2 giàn lạnh
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
-
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
Màn TFT cảm ứng 10 Inch
Màn hình cảm ứng 8 inch navigation
Hệ thống loa
8
11 loa JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Hàng ghế trước
-
Chuẩn kết nối
SYNC® 4A, Apple CarPlay® và Android AutoTM
Cổng kết nối USB / Bluetooth, Kết nối điện thoại thông minh

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
7
Dây đai an toàn
-
3 điểm ELR, 7 vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
✕︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Lùi
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✕︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
-
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
-