So sánh xe Ford Everest Limited 2.5L 4x2 AT 2012 vs Mitsubishi Pajero Sport 3.0G 4x4 AT 2015

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1 - 2009
3
Năm bắt đầu thế hệ
2003
2015
Năm kết thúc thế hệ
2015
-
Mã thế hệ
U268/UR
KR/KS/QE/QF
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Thái Lan
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2499
2998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
4WD - Dẫn động 4 bánh
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5062
4785
Chiều Rộng (mm)
1788
1815
Chiều Cao (mm)
1826
1805
Chiều dài cơ sở (mm)
2860
2800
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1475
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1470
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
210
218
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.2
5.6
Kích thước lốp/lazang
255/60R18
265/60R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1922
1980
Trọng lượng toàn tải (kg)
2633
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Turbo Diesel 2.5L TDCi
V6 3.0L Mivec (6B31)
Công suất cực đại (hp)
141
220
Vòng tua tối đa (rpm)
3500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
330
285
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1800
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun trực tiếp điều khiển điện tử với đường dẫn chung
Điện tử
Loại tăng áp
Turbocharged
-
Tỷ số nén động cơ
18.1
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động
Số lượng cấp số
5
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
71
-
Tốc độ tối đa (km/h)
-
182
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 2
-
Chế độ vận hành
-
Off-road mode

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập bằng thanh xoắn và ống giảm chấn
Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Nhíp với ống giảm chấn
Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Tang trống
Đĩa thông gió

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
LED
Cụm đèn sau
Halogen
-
Ăng ten
Kính
-
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Urethane
Bọc da, chỉnh 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Hàng ghế thứ 2
Gập được và có tựa đầu
-
Hàng ghế thứ 3
Gập kép
-
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Số vùng điều hòa
4
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Màn hình giải trí
-
Cảm ứng 6.75 inch
Hệ thống loa
4
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện. Điều khiển kính với 1 chạm - xuống kính người lái
Điều khiển điện
Chuẩn kết nối
CD/MP3/AUX/iPod
DVD Player with AUX/USB/ Bluetooth/Radio Connection

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
7
Dây đai an toàn
3 điểm
Căng đai tự động hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
360
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✕︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
✕︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎