So sánh xe Ford Everest Platinum 2.0L 4x4 AT 2026 vs Hyundai SantaFe Calligraphy 2.5L Turbo HTRAC 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3 - 2026
5
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
U704/UB
MX5
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
1996
2497
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
7
6
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
D
D

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4914
4830
Chiều Rộng (mm)
1923
1900
Chiều Cao (mm)
1840
1770
Chiều dài cơ sở (mm)
2900
2815
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1646
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1656
Khoảng sáng gầm xe (mm)
228
177
Kích thước lốp/lazang
255/55R20
245/45 R21
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2060
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2445
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
1275

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
DOHC Single Turbo Diesel 2.0L I4 TDCi
Smartstream G2.5 T-GDi
Công suất cực đại (kW)
125
209
Công suất cực đại (hp)
170
281
Vòng tua tối đa (rpm)
3500
5800
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
405
422
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1750 - 2500
1700-4500
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước, đặt ngang
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử
Phun kết hợp (trực tiếp-phân phối)
Loại tăng áp
Single Turbo
Turbo
Loại hộp số
Tự động
DCT
Số lượng cấp số
10
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
67
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
11.4
Tốc độ tối đa (km/h)
-
198
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.8
9.57
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
14.16
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
6.86
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
-
Comfort, Eco, Sport, Smart và ba chế độ địa hình Snow, Sand, Mud

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập, lò xo trụ và thanh cân bằng
MacPheson
Hệ thống treo sau
Lò xo trụ, ống giảm chấn lớn và thanh ổn định liên kết kiểu Watts Linkage
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa tản nhiệt

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED Matrix
LED Projector
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Râu
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Cao cấp
Da Nappa
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
12.4 Inch
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da Cao cấp
Da, sưởi vô lăng
Khởi động xe từ xa
-
✔︎
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện, nhớ ghế, sưởi và làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Ghế lái chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện, sưởi và làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Chỉnh tay
Chỉnh điện, sưởi ghế
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Gập điện
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2 vùng
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Toàn cảnh
Cửa sổ trời đôi
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
Màn TFT cảm ứng 12 Inch, i SYNC® 4A
Cảm ứng 12.3 inch
Hệ thống loa
8
12 loa Bose
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện. Một chạm lên xuống chống kẹt 2 hàng ghế
Chỉnh điện, 1 chạm 4 ghế
Chuẩn kết nối
SYNC® 4A, Apple CarPlay® và Android AutoTM
Apple CarPlay/Android Auto, Bluetooth, AUX, Radio, Mp4

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✕︎
Camera
360
Camera 360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✕︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✔︎
Gài cầu điện
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎