So sánh xe Ford Focus 1.8 MT 2011 vs Mazda 3 S 1.6 AT 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2009
2 - 2012
Năm bắt đầu thế hệ
2004
2008
Năm kết thúc thế hệ
2015
2013
Mã thế hệ
C307
BL
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1796
1598
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4481
4580
Chiều Rộng (mm)
1839
1755
Chiều Cao (mm)
1477
1470
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
2640
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1535
1530
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1531
1520
Khoảng sáng gầm xe (mm)
140 - 180
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.575
-
Kích thước lốp/lazang
195/65R15
205/50R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1295
1241
Trọng lượng toàn tải (kg)
1795
1755

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.8L Duratec I4
MZR ZM-DE I4
Công suất cực đại (kW)
96
77
Công suất cực đại (hp)
129
104
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
165
145
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun đa điểm điều khiển điện tử MPI
Loại hộp số
Số sàn
Tự động
Số lượng cấp số
5
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
55
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 3
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu MacPherson
Độc lập, cơ cấu thanh chống MacPherson và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Độc lập kiểu đa liên kết
Độc lập, cơ cấu liên kết đa điểm (multi-link) và thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Xenon (HID)
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
Kính
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da
Khởi động nút bấm
-
✕︎
Chìa khóa thông minh
-
✕︎
Vô lăng
Điều chỉnh 4 hướng
Bọc da
Ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập được 60:40
Hàng ghế thứ 3
-
Không có
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
1
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✕︎
Cửa sổ trời
-
Đơn
Hệ thống loa
4
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện. 1 chạm kính lái

An toàn/An ninh

Số túi khí
1
2
Dây đai an toàn
Tất cả các ghế
3 điểm có điều chỉnh độ cao
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✕︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✕︎