So sánh xe Ford Focus 1.8 MT 2011 vs Toyota Corolla altis 1.8G AT 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2009
11
Năm bắt đầu thế hệ
2004
2014
Năm kết thúc thế hệ
2015
-
Mã thế hệ
C307
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1796
1798
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4481
4620
Chiều Rộng (mm)
1839
1775
Chiều Cao (mm)
1477
1460
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1535
1519
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1531
1522
Khoảng sáng gầm xe (mm)
140 - 180
130
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.575
5.4
Kích thước lốp/lazang
195/65R15
205/55R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1295
1200 - 1260
Trọng lượng toàn tải (kg)
1795
1635
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
470

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.8L Duratec I4
Động cơ 1.8L Dual VVT-i của Toyota kết hợp hộp số tự động CVT
Công suất cực đại (kW)
96
103
Công suất cực đại (hp)
129
138
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
165
173
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Loại hộp số
Số sàn
CVT
Số lượng cấp số
5
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
55
Tốc độ tối đa (km/h)
-
185
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
6.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
8.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
5.2
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 3
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu MacPherson
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập kiểu đa liên kết
Dầm xoắn
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió 15 inch
Phanh sau
Đĩa
Đĩa 15 inch

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
Kính
In trên kính sau
Đèn pha tự động bật tắt
-
✕︎
Đèn ban ngày
-
✕︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da
Khởi động nút bấm
-
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Màn hình màu hiển thị đa thông tin
Chìa khóa thông minh
-
✕︎
Vô lăng
Điều chỉnh 4 hướng
3 chấu, bọc da, mạ bạc
Khởi động xe từ xa
-
✕︎
Ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập lưng ghế 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Số vùng điều hòa
1
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Hệ thống loa
4
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✕︎
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
-
Kết nối USB/AUX/Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
1
2
Dây đai an toàn
Tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✕︎
-
Camera
-
Không
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
✔︎
Hệ thống cảm biến 2 bên hông xe
-
✕︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎
Gài cầu điện
-
✕︎