So sánh xe Ford Focus 1.8 MT 2012 vs Toyota Corolla altis 1.8G MT 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2 - 2009
-
Năm bắt đầu thế hệ
2004
-
Năm kết thúc thế hệ
2015
-
Mã thế hệ
C307
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1796
1798
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4481
4540
Chiều Rộng (mm)
1839
1760
Chiều Cao (mm)
1477
1465
Chiều dài cơ sở (mm)
2640
2600
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1535
1530
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1531
1535
Khoảng sáng gầm xe (mm)
140 - 180
155
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.575
5.3
Kích thước lốp/lazang
195/65R15
195/65 R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1295
1170-1230
Trọng lượng toàn tải (kg)
1795
1605
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
475

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.8L Duratec I4
2ZR-FE, 1.8L VVT-i
Công suất cực đại (kW)
96
103
Công suất cực đại (hp)
129
138
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
165
173
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Loại hộp số
Số sàn
MT
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
55
55
Tốc độ tối đa (km/h)
-
193
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 3
Euro 2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu MacPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập kiểu đa liên kết
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
LED
Ăng ten
Kính
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✕︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Khởi động nút bấm
-
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Bảng đồng hồ Optitron
Chìa khóa thông minh
-
✕︎
Vô lăng
Điều chỉnh 4 hướng
4 chấu bọc da điều chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
-
✕︎
Ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
1
1 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Không có
Hệ thống loa
4
6 loa
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện 1 chạm kính bên lái

An toàn/An ninh

Số túi khí
1
2
Dây đai an toàn
Tất cả các ghế
Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✕︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
-
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Gài cầu điện
-
✕︎