So sánh xe Ford Ranger 2015 vs Kia Frontier 2017

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
-
Năm bắt đầu thế hệ
2011
-
Năm kết thúc thế hệ
2022
-
Mã thế hệ
P375
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Diesel
Diesel
Dung tích động cơ
2198
2957
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
4WD - Dẫn động 4 bánh
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
3
Số cửa
4
2
Kiểu dáng
Truck
Truck
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5280
5430
Chiều Rộng (mm)
1860
1780
Chiều Cao (mm)
1830
2100
Chiều dài cơ sở (mm)
3220
2760
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1560
1470
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1560
1270
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.35
5.5
Kích thước lốp/lazang
255/70 R16 (mâm thép)
6.50-16/5.50-13
Trọng lượng bản thân (kg)
2003
2000
Trọng lượng toàn tải (kg)
3200
3845

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Turbo Diesel 2.2L i4 TDCi
KIA - JT
Công suất cực đại (kW)
92
-
Công suất cực đại (hp)
125
92
Vòng tua tối đa (rpm)
3700
4000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
320
195
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1600-1700
2200
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước, dọc
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun trực tiếp, bơm cao áp
Loại tăng áp
Turbo
-
Loại hộp số
MT
Sàn
Số lượng cấp số
6
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
60
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 4
Euro 2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Hệ thống treo độc lập, tay đòn kép, lo xo trụ và ống giảm chấn
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Hệ thống treo sau
Nhíp với ống giảm chấn
Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Tang trống
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
-
Đèn ban ngày
✕︎
-
Đèn sương mù phía trước
✕︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✕︎
-
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Khởi động nút bấm
✕︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình dot matrix
-
Chìa khóa thông minh
✕︎
-
Vô lăng
Base
-
Ghế lái
Chỉnh tay 4 hướng
-
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
-
Hàng ghế thứ 2
Ghế băng gập được có tựa đầu
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Chỉnh tay
-
Số vùng điều hòa
1 vùng
-
Màn hình giải trí
Không có
-
Hệ thống loa
4 loa
-
Cửa kính
Chỉnh cơ
-
Chuẩn kết nối
AM/FM, MP3
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Dây đai an toàn
Dây đai an toàn 3 điểm
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✕︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✕︎
-
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✕︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Hệ thống cảm biến phía trước
✕︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✕︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✕︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✕︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Gài cầu điện
✔︎
-
Khóa vi sai cầu sau
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
-