So sánh xe Ford Territory 2023 vs Toyota Corolla Cross 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
Thế hệ thứ 1
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2020
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
CX743MCA
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1798
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4630
4460
Chiều Rộng (mm)
1935
1825
Chiều Cao (mm)
1706
1620
Chiều dài cơ sở (mm)
2726
2640
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1560
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1570
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.2
Kích thước lốp/lazang
235/55R18
225/50R18
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
440

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L GTDi I4
2ZR-FE
Công suất cực đại (kW)
118kW/5400-5700
103 kW tại 6400 vòng/phút
Công suất cực đại (hp)
160
138
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
248Nm/1500-3500rpm
172
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I4 (4 xy lanh thẳng hàng)
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun xăng điện tử
Loại tăng áp
EcoBoost
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động vô cấp (CVT)
Số lượng cấp số
7
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
47
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.03
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.62
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.12
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết; lò xo trụ; thanh cân bằng; giảm chấn thủy lực
Bán độc lập dạng thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Râu
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cốp đóng mở điện
✕︎
-
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
TFT 7 inch
Màn hình đa thông tin 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da cao cấp
3 chấu, bọc da
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ 4 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Có (điện)
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
TFT Cảm ứng 12.3 inch
Cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
8
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Tất cả hàng ghế
-
Chuẩn kết nối
Apple Carplay & Android Auto không dây
Apple CarPlay, Android Auto, USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
7
Dây đai an toàn
-
3 điểm cho tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
Camera 360 độ
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎