So sánh xe Ford Territory 2024 vs Geely EX5 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3
1
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2024
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
CX743MCA
E245
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Trung Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Điện
Dung tích động cơ
1498
-
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4630
4615
Chiều Rộng (mm)
1935
1901
Chiều Cao (mm)
1706
1670
Chiều dài cơ sở (mm)
2726
2750
Khoảng sáng gầm xe (mm)
190
173
Kích thước lốp/lazang
235/55R18
225/55 R18

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L GTDi I4
-
Công suất cực đại (kW)
118kW/5400-5700
-
Công suất cực đại (hp)
160
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
248Nm/1500-3500rpm
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
EcoBoost
-
Loại hộp số
Tự động
-
Số lượng cấp số
7
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
60
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.03
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.62
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.12
-
Chế độ vận hành
-
Thể thao, Bình thường, Tiết kiệm
Loại Động cơ điện
-
Đồng bộ nam châm vĩnh cửu PMSM
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
214
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
320
Dung lượng Pin (kWh)
-
60.22 kWh
Loại pin
-
LFP

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Treo độc lập, lò xo trụ, thanh cân bằng, giảm chấn thủy lực
Macpherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết; lò xo trụ; thanh cân bằng; giảm chấn thủy lực
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Râu
-
Đèn pha tự động bật tắt
✕︎
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✕︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da Cao cấp
PVC
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
TFT 7 inch
10,2"
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da cao cấp
Bọc da, trợ lực điện, tích hợp nút bấm
Ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng, nhớ vị trí, có chế độ massage. Ghế phụ Điều chỉnh 4 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✕︎
✔︎
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng độc lập
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Toàn cảnh Panorama
Cửa sổ trời Panorama
Hệ thống lọc không khí
✕︎
-
Màn hình giải trí
TFT Cảm ứng 12.3 inch
15,4"
Hệ thống loa
8
16 loa Flyme
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Tất cả hàng ghế
1 chạm, chống kẹt
Chuẩn kết nối
Apple Carplay & Android Auto không dây
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
7
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
360
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✕︎
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
-
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎