So sánh xe Ford Transit 2022 vs Haima 7X-E 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
thứ 8
-
Năm bắt đầu thế hệ
2022
-
Năm kết thúc thế hệ
2025
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Điện
Dung tích động cơ
2198
-
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
10
7
Số cửa
4
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5820
-
Chiều Rộng (mm)
1974
-
Chiều Cao (mm)
2360
-
Chiều dài cơ sở (mm)
3750
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1740
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1704
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.6
-
Kích thước lốp/lazang
215/75R16
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Puma 2.2L TDCi, Turbo Diesel
-
Công suất cực đại (kW)
100
-
Công suất cực đại (hp)
136
-
Vòng tua tối đa (rpm)
3750
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
355
-
Kiểu dáng động cơ
I4
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử Common Rail
-
Loại hộp số
Sàn
-
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
-
Hệ thống treo sau
Nhíp lá, giảm chấn thủy lực
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Vải
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
-
Vô lăng
Urethane, 4 chấu, tích hợp phím điều khiển
-
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
-
Điều hòa
chỉnh tay
-
Số vùng điều hòa
2
-
Màn hình giải trí
Màn hình TFT cảm ứng 10.1inch
-
Hệ thống loa
4 loa
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Dây đai an toàn
tất cả các ghế
-