So sánh xe Ford Transit 2023 vs VinFast EC Van 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
thứ 8
1
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2025
Năm kết thúc thế hệ
2025
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Diesel
Điện
Dung tích động cơ
2198
-
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
16
2
Số cửa
4
3
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
5820
3767
Chiều Rộng (mm)
1974
1680
Chiều Cao (mm)
2360
1790
Chiều dài cơ sở (mm)
3750
2520
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1740
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1704
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
165
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.6
5.1
Kích thước lốp/lazang
215/75R16
175/80R14
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
2600

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Puma 2.2L TDCi, Turbo Diesel
-
Công suất cực đại (kW)
100
-
Công suất cực đại (hp)
136
-
Vòng tua tối đa (rpm)
3750
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
355
-
Kiểu dáng động cơ
I4
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử Common Rail
-
Loại hộp số
Sàn
-
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
-
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
40
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
110
Dung lượng Pin (kWh)
-
17 - 18.3
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
150
Loại cổng sạc
-
CCS2
Thời gian sạc nhanh (h)
-
42 phút (10% - 70%)
Công suất sạc tối đa (kW)
-
19.4 - 24.2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng
Macpherson
Hệ thống treo sau
Nhíp lá, giảm chấn thủy lực
Nhíp lá
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Vải
Nỉ
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
-
Vô lăng
Urethane, 4 chấu, tích hợp phím điều khiển
-
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh cơ 4 hướng
Điều hòa
chỉnh tay
2 chiều
Số vùng điều hòa
2
-
Màn hình giải trí
Màn hình TFT cảm ứng 10.1inch
-
Hệ thống loa
4 loa
-
Cửa kính
Chỉnh điện
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
USB, Bluetooth
Radio/Bluetooth/USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
-
Dây đai an toàn
tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎