So sánh xe Gaz Gazelle 2025 vs Mercedes Benz V class 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
3
Năm bắt đầu thế hệ
-
2014
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Đức
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
2499
1991
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
3
6
Số cửa
4
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
6230
5370
Chiều Rộng (mm)
2068
1928
Chiều Cao (mm)
2735
1909
Chiều dài cơ sở (mm)
3745
3430
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1750
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1560
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.5
-
Kích thước lốp/lazang
185/75 R16C
AMG 19 inch
Trọng lượng bản thân (kg)
2520
2175
Trọng lượng toàn tải (kg)
3500
3100

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
G51A
2.0 L M274 I4
Công suất cực đại (kW)
110
155
Công suất cực đại (hp)
148
211
Vòng tua tối đa (rpm)
3200
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
330
350
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1200-3100
1200 - 4000
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Trước, Dọc
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun dầu điện tử Common Rail
-
Loại hộp số
MT
Tự động
Số lượng cấp số
5
7
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
80
70/10
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
9.4
Tốc độ tối đa (km/h)
115
210
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập, tay đòn kép với lò xo cuộn
Thích ứng
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, nhíp lá
Thích ứng
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
LED toàn phần
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Giá nóc
-
✔︎

Nội thất

Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
2 ống với màn hình màu 5.5 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
3 chấu bọc da Nappa
Ghế lái
Chỉnh cơ
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, sưởi
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện, nhớ 3 vị trí, sưởi
Hàng ghế thứ 2
-
2 ghế thương gia chỉnh điện, nhớ ghế, đệm đỡ bắp chân và massage
Hàng ghế thứ 3
-
2 ghế độc lập có tựa tay
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Chỉnh tay
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
đa vùng
Màn hình giải trí
-
Cảm ứn 7 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
-
Hệ thống âm thanh Burmester 15 loa 640W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
6
Dây đai an toàn
-
3 điểm với bộ căng đai khẩn cấp và giới hạn lực siết
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎