So sánh xe Haval H6 2023 vs LandRover Range Rover 2021

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
4
Năm bắt đầu thế hệ
-
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
2022
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
1497
2996
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
4
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
5200
Chiều Rộng (mm)
-
2073
Chiều Cao (mm)
-
1868
Chiều dài cơ sở (mm)
-
3120
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
6.7
Trọng lượng bản thân (kg)
-
2256
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
3070
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
1943

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Công suất cực đại (hp)
-
340
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
450
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
3500 - 5000
Kiểu dáng động cơ
-
I
Số lượng xy lanh
-
6
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
Bộ siêu nạp
Loại hộp số
-
AT
Số lượng cấp số
-
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
86
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
7.9
Tốc độ tối đa (km/h)
-
209
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
10.7
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
-
13.6
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
-
8.5
Tiêu chuẩn khí thải
-
EURO V
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
từ 630 đến 1 010

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập, Treo khí nén, Đa liên kết
Hệ thống treo sau
-
Độc lập, Treo khí nén, Đa liên kết
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa thông gió