So sánh xe Haval H6 2023 vs LandRover Range Rover Velar 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
1 - 2024
Năm bắt đầu thế hệ
-
2017
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
L560
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Anh
Nhiên liệu
Hybrid
Hybrid
Dung tích động cơ
1497
2995
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
AWD - 4 bánh toàn thời gian
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
4797
Chiều Rộng (mm)
-
2041
Chiều Cao (mm)
-
1683
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2874
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1640.2
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1657.2
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
214
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.975
Kích thước lốp/lazang
-
Mâm 19 inch Style 5108
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1875
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
2550
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
568 - 1.811

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
P340 MHEV turbo I6
Công suất cực đại (kW)
-
183.9
Công suất cực đại (hp)
-
340
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5500 - 6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
480
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
1500 - 4500
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
6
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Loại tăng áp
-
Turbocharged I6
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
83
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
6.3
Tốc độ tối đa (km/h)
-
240
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
9.1
Loại Hybrid
-
MHEV

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
LED
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da Grained
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Bảng đồng hồ taplo kỹ thuật số cao cấp
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
-
Vô lăng điều chỉnh điện với các họa tiết màu Moonlight
Ghế lái
-
chỉnh điện 14 hướng, có nhớ vị trí ghế lái
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 14 hướng
Hàng ghế thứ 2
-
Gập ghế sau theo tỷ lệ 40:20:40
Sạc không dây
-
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
-
Tự động
Số vùng điều hòa
-
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
-
Màn hình 11.4 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
-
Hệ thống giải trí Pivi Pro
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
-
Cửa sổ chỉnh điện một chạm chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
-
Bluetooth, Android Auto™, Apple CarPlay®. Radio vệ tinh Sirius XM™ và radio kỹ thuật số HD

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hệ thống kiểm soát vào cua chủ động AYC
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
-
Camera toàn cảnh 3D Surround
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
-
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
-
✔︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
-
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✔︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎