So sánh xe Honda Accord 3.0 AT 2005 vs Ford Laser GHIA 1.8 MT 2004

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
7
-
Năm bắt đầu thế hệ
2002
-
Năm kết thúc thế hệ
2008
-
Mã thế hệ
CM
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2997
1840
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
D
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4810
4470
Chiều Rộng (mm)
1820
1705
Chiều Cao (mm)
1460
1430
Chiều dài cơ sở (mm)
2740
2610
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1470
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1470
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
-
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1226

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
J30A4
FP-DE
Công suất cực đại (kW)
246
91
Công suất cực đại (hp)
330
122
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
296
165
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4000
Kiểu dáng động cơ
V
I
Số lượng xy lanh
6
4
Vị trí đặt động cơ
Động cơ đặt trước, dẫn động cầu trước
Trước, dẫn động cầu trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm
Phun xăng đa điểm
Loại hộp số
AT
MT
Số lượng cấp số
5
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
65
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
Độc lập, MacPherson
Hệ thống treo sau
-
Thanh xoắn
Phanh trước
-
Đĩa thông gió
Phanh sau
-
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog
Vô lăng
-
3 chấu, bọc da
Ghế lái
-
Chỉnh cơ
Ghế bên phụ
-
Chỉnh cơ
Điều hòa
-
Chỉnh cơ
Hệ thống loa
-
4-6 loa
Cửa kính
-
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
-
Radio, CD

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎