So sánh xe Honda Accord 3.5 AT 2013 vs Hyundai Avante 1.6 AT 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
3471
1591
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
D
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4945
4505
Chiều Rộng (mm)
-
1775
Chiều Cao (mm)
1475
1490
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2650
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1543
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1541
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
145
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.1
Kích thước lốp/lazang
-
195/65R15

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
J35Z2 i-VTEC V6
Gamma 1.6L MPI
Công suất cực đại (kW)
202
90
Công suất cực đại (hp)
271
121
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
344
156
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
5000
4200
Kiểu dáng động cơ
V
I
Số lượng xy lanh
6
4
Vị trí đặt động cơ
Đặt trước, ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng điện tử đa điểm PGM-FI
-
Loại hộp số
AT
AT
Số lượng cấp số
5
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
70
53

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập tay đòn kép
Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau
Độc lập đa liên kết
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa
Phanh sau
Đĩa đặc
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen
Đèn ban ngày
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog kết hợp màn hình hiển thị đa thông tin
Analog
Vô lăng
Bọc da, tích hợp nút điều khiển
Bọc da, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Chỉnh cơ
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa sổ trời
Màn hình giải trí
-
CD/MP3/Radio
Hệ thống loa
6 loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện, chống kẹt cửa lái
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AUX
AUX, IPod

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
2
Dây đai an toàn
3 điểm cho tất cả các ghế
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-