So sánh xe Honda Civic 1.5G Vtec Turbo 2018 vs Toyota Camry 2.0G 2020

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
10
8
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2019
Năm kết thúc thế hệ
2021
-
Mã thế hệ
-
XV70
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Nhật Bản
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4630
4885
Chiều Rộng (mm)
1799
1840
Chiều Cao (mm)
1416
1445
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2825
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1547
1590
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1563
1615
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
140
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.3
-
Kích thước lốp/lazang
215/50 R17
215/55R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1317
1520
Trọng lượng toàn tải (kg)
1740
2030

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L DOHC VTEC TURBO
6AR-FSE
Công suất cực đại (kW)
-
123 kW tại 6500 vòng/phút
Công suất cực đại (hp)
170
165
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
220
199
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1700 - 5500
4600
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I4 DOHC
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại hộp số
CVT
Tự động
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
60
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
8.3
-
Tốc độ tối đa (km/h)
200
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.6
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.7
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.4
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4
Chế độ vận hành
-
Normal

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Kiếu MacPherson
Độc lập MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Độc lập xương đòn kép
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Phanh đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Bi-LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Tích hợp trên kính chắn gió
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da (Màu đen)
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital
optintron kết hợp màn hình TFT 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da, Tay lái điều chỉnh 4 hướng
Bọc da, 3 chấu, tích hợp phím điều khiển
Ghế lái
Ghế lái điều chỉnh điện 8 huớng
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40 có thể thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
1 Vùng (Có thể điều chính cảm ứng)
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
DVD Cảm ứng 7 inch
Hệ thống loa
8
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện tự động lên xuống 1 chạm chống ket hàng ghế trước
Chỉnh điện tự động lên/xuống tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Kết nổi điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giong nói. Kết nổi wifi và luớt web, HDMI, Bluetooth, USB, AM/FM
AUX, USB, Bluetooth, đàm thoại rảnh tay, kết nối điện thoại thông minh

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Camera lùi 3 góc quay (hưông dẫn linhh hoat)
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
-