So sánh xe Honda Civic 2016 vs Toyota Corolla altis 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
10
-
Năm bắt đầu thế hệ
2016
-
Năm kết thúc thế hệ
2021
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1997
1798
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4525
4540
Chiều Rộng (mm)
1755
1760
Chiều Cao (mm)
1450
1465
Chiều dài cơ sở (mm)
2670
2600
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1495
1530
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1520
1535
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
155
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.7
5.3
Kích thước lốp/lazang
205/55 R16
195/65 R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1280
1170-1230
Trọng lượng toàn tải (kg)
1700
1605
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
475

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SOHC i-VTEC
2ZR-FE, 1.8L VVT-i
Công suất cực đại (kW)
114
103
Công suất cực đại (hp)
153
138
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
190
173
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4300
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Loại hộp số
AT
MT
Số lượng cấp số
5
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
50
55
Tốc độ tối đa (km/h)
-
193
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập/ Lò xo
MacPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa tân nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Phanh đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
HID
Halogen
Cụm đèn sau
-
LED
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
-
✕︎
Giá nóc
✕︎
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
-
Khởi động nút bấm
✔︎
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Màn hình LCD TFT 5-inch hiển thị đa thông tin
Bảng đồng hồ Optitron
Chìa khóa thông minh
✔︎
✕︎
Vô lăng
Da, Tay lái điều chỉnh 4 hướng
4 chấu bọc da điều chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
✕︎
Ghế lái
Điều chính độ ngả cao thấp
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
-
1 vùng
Cửa sổ trời
Không có
Màn hình giải trí
Màn hình cảm ứng 7 inch cao cấp
-
Hệ thống loa
6
6 loa
Cửa kính
Chỉnh điện, tự động lên xuống một chạm (ghế lái)
Chỉnh điện 1 chạm kính bên lái
Chuẩn kết nối
Kết nối Bluetooth (phát nhạc/đàm thoại), kết nối HDMI (truyền tải file video), USB
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
2
Dây đai an toàn
-
Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✕︎
✕︎