So sánh xe Honda Civic E 1.5 AT 2022 vs Hyundai Elantra 2.0 AT 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
11
6
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2015
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
AD
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1999
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4678
4620
Chiều Rộng (mm)
1802
1800
Chiều Cao (mm)
1415
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
2735
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1547
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1575
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
134
160
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
-
Kích thước lốp/lazang
215/55 R16
225/45 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1306
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
1760
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L DOHC VTEC TURBO
Nu 2.0 MPI
Công suất cực đại (kW)
131
-
Công suất cực đại (hp)
176
152
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
240
192.3
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1700-4500
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
-
Loại tăng áp
Turbo
-
Loại hộp số
CVT
6 AT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
50
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.35
7.66
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.83
9.75
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.9
6.42
Chế độ vận hành
Econ, Normal
Eco/ Comfort/ Sport/ Smart

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Macpherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Thanh Xoắn
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Phanh Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Dạng vây cá mập
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✕︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✕︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ (Màu đen)
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital 7 inch
-
Chìa khóa thông minh
✕︎
✔︎
Vô lăng
Urethane chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✕︎
-
Ghế lái
Chỉnh cơ 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng, Sưởi hàng ghế trước
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
-
Sạc không dây
✕︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tư động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
1 vùng
2
Cửa gió hàng ghế sau
✕︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
7 inch
Đèn trang trí nội thất
✕︎
-
Hệ thống loa
4 loa
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
✕︎
Cửa kính
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt hàng ghế trước
-
Chuẩn kết nối
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói, Kết nối Bluetooth, USB
Apple CarPlay/ Bluetooth/ AUX/ Radio/ Mp4

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera lùi 3 góc quay
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✕︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
✕︎
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
-