So sánh xe Honda Civic e:HEV RS 2.0 AT 2024 vs BMW 3 Series 330i M Sport 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
11
7-2022
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
G20
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Hybrid
Xăng
Dung tích động cơ
1993
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4681
4713
Chiều Rộng (mm)
1802
1827
Chiều Cao (mm)
1415
1440
Chiều dài cơ sở (mm)
2735
2851
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1537
1583
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1565
1598
Khoảng sáng gầm xe (mm)
134
136
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
6.04
5.65
Kích thước lốp/lazang
235/40Z R18
225/40 R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1436
1525
Trọng lượng toàn tải (kg)
1880
2080
Dung tích khoang hành lý (lít)
428
480

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0L DOHC
B48B20
Công suất cực đại (kW)
104
190
Công suất cực đại (hp)
139
258
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
5000-6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
181
400
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
5000-6000
1600-4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Đặt trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun xăng trực tiếp
Loại tăng áp
-
TwinPower Turbo
Tỷ số nén động cơ
-
-
Loại hộp số
E-CVT
AT
Số lượng cấp số
-
8
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
40
59
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
-
7.4
Tốc độ tối đa (km/h)
-
235
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
4.56
6.3
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
4.57
8.5
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.54
5.0
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 6
Chế độ vận hành
-
Eco Pro, Comfort, Sport
Loại Hybrid
HEV
-
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
181
-
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
0-2000
-
Công suất cực đại kết hợp (hp)
200
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
MacPherson tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Hệ thống treo thích ứng
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Phanh đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Adaptive LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao
Vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Đèn phanh trên cao
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da + Da lộn
Da Sensatec
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital 10.2 inch
12.3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da chỉnh 4 hướng
Da
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Ghế thể thao, chỉnh điện, nhớ vị trí
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
-
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 40:20:40
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
2
3 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 9 inch
Màn hình cong 14.9 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
12 loa Bose
16 loa Harman Kardon, công 464W
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Cửa kính tự động lên/xuống 1 chạm chống kẹt
Chỉnh điện, 1 chạm tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
AM/FM, USB, Bluetooth, Apple CarPlay/Android Auto, Honda CONNECT
Apple CarPlay, Android Auto, Bluetooth, USB, BMW Live Cockpit Professional

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
3 điểm, căng đai tự động
Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✕︎
Camera
Camera lùi 3 góc quay, camera quan sát làn đường LaneWatch
Camera 360
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
-
✔︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
-
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-