So sánh xe Honda Civic G 1.5 AT 2022 vs Toyota Camry 2.0E 2019

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
11
7
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2012
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
XV50
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4678
4850
Chiều Rộng (mm)
1802
1825
Chiều Cao (mm)
1415
1470
Chiều dài cơ sở (mm)
2735
2775
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1547
1580
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1575
1570
Khoảng sáng gầm xe (mm)
134
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
5.5
Kích thước lốp/lazang
215/50 R1 7
215/55R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1319
1480
Trọng lượng toàn tải (kg)
1760
2000

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L DOHC VTEC TURBO
6AR-FSE
Công suất cực đại (kW)
131
123 kW @ 6500 rpm
Công suất cực đại (hp)
176
165
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
240
199
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1700-4500
4600
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I4 (4 xy lanh thẳng hàng)
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun xăng điện tử D-4S (kết hợp phun trực tiếp và phun đa điểm)
Loại tăng áp
Turbo
-
Loại hộp số
CVT
AT
Số lượng cấp số
-
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
70
Tốc độ tối đa (km/h)
-
200
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.98
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.03
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.8
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 4
Chế độ vận hành
Econ, Normal
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Độc lập McPherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Độc lập thanh giằng đôi
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Phanh Đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
-
Ăng ten
Dạng vây cá mập
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
-
Cốp đóng mở điện
✔︎
-
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ (Màu đen)
-
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital 7 inch
Optitron, màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Urethane chỉnh 4 hướng
4 chấu bọc da
Khởi động xe từ xa
✕︎
-
Ghế lái
Chỉnh cơ 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ 4 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
-
Sạc không dây
✕︎
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
1 vùng
2 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch
CD 1 đĩa, tích hợp AM/FM, MP3/WMA/AAC
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
8 Loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
-
Cửa kính
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt hàng ghế trước
Chỉnh điện tự động chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói, Kết nối Bluetooth, USB
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi 3 góc quay
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
-
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✕︎
-
Gài cầu điện
✕︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
-
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
-