So sánh xe Honda Civic 2021 vs Toyota Corolla altis 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
10
12
Năm bắt đầu thế hệ
2016
2018
Năm kết thúc thế hệ
2021
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1498
1798
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4648
4.630
Chiều Rộng (mm)
1799
1.780
Chiều Cao (mm)
1416
1.435
Chiều dài cơ sở (mm)
2700
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1537
1530
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1553
1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
133
128
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.4
Kích thước lốp/lazang
235/40Z R18
225/45R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1310
1345
Trọng lượng toàn tải (kg)
1685
1720
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
468

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
1.5L DOHC VTEC TURBO
4 xy-lanh thẳng hàng (I4), 16 van DOHC
Công suất cực đại (hp)
170
138
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
6.400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
220
172
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1700-5500
4.000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
CVT
Hộp số tự động
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
50
Thời gian tăng tốc từ 0-100km/h (s)
8.3 giây
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.1
6.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.1
9.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5
5.4
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6
Chế độ vận hành
-
2 chế độ: Bình thường, thể thao

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu MacPherson
MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Tay đòn kép
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Phanh đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Bi-LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
-
Dạng vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
✔︎
-
Cửa hít
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✕︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da (Màu đen)
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital
Kỹ thuật số TFT 7 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da điều chỉnh 4 hướng
3 chấu, bọc da, Chỉnh cơ 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Ghế lái điều chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gâp 60:40 có thể không hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gập 60:40
Sạc không dây
-
✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động 2 vùng
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Không
Hệ thống lọc không khí
-
✕︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 7 inch/Công nghệ IPS
cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
8 loa
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Ghế hàng trước
-
Chuẩn kết nối
Kết nối wifi và lướt web, HDMI, Bluetooth, USB
AUX/USB/Bluetooth, Đàm thoại rảnh tay, Android Auto/Apple CarPlay

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi 3 góc quay
Camera lùi
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✕︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎