So sánh xe Honda Civic Typer R 2.0 MT 2022 vs Toyota Corolla altis 1.8V 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
11
12
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1996
1798
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4593
4630
Chiều Rộng (mm)
1890
1780
Chiều Cao (mm)
1407
1435
Chiều dài cơ sở (mm)
2735
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1626
1530
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1614
1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
123
128
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.4
Kích thước lốp/lazang
265/30ZR19
225/45 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1424
1345
Trọng lượng toàn tải (kg)
1800
1720
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
468

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0L DOHC VTEC Turbo
2ZR-FBE
Công suất cực đại (hp)
315
138
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
420
172
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2600 - 4000
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
Kiểu thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun xăng điện tử
Loại tăng áp
Turbo
-
Loại hộp số
MT
CVT
Số lượng cấp số
6
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
50
Tốc độ tối đa (km/h)
272
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.6
6.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
11.6
9.4
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.8
5.4
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6
Chế độ vận hành
Comfort/Sport/Individual/+R
2 chế độ: Bình thường, thể thao

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson trục kép (Dual axis MacPherson)
MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Tay đòn kép
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt Brembo
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
Bi-LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao
Dạng vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
-
✕︎
Cửa hít
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
✕︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Ghế thể thao/ Da lộn đỏ (Thiết kế Type R)
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital 10.2 inch
12,3 inch
Chìa khóa thông minh
-
✔︎
Vô lăng
Da lộn điều chỉnh 4 hướng
3 chấu, bọc da, Chỉnh cơ 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
✔︎
Ghế lái
Điều chỉnh cơ 6 hướng
Chỉnh điện
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
Gập 60:40
Sạc không dây
-
✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Tự động 2 vùng
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng
2 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
-
Không
Hệ thống lọc không khí
-
✕︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 9 inch
cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
8
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm hàng ghế trước
-
Chuẩn kết nối
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói, Kết nối Wifi và Web, Kết nối bluetooth, USB
AUX/USB/Bluetooth, Đàm thoại rảnh tay, Android Auto/Apple CarPlay

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
-
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
-
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera lùi 3 góc quay
Camera lùi
Phanh tay điện tử
-
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✕︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎
Gài cầu điện
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
-
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
-