So sánh xe Honda Civic Typer R 2.0 MT 2025 vs Mazda 3 1.5L Deluxe 2025

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
11
4
Năm bắt đầu thế hệ
2022
2019
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
BP
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
Thái Lan
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1996
1496
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4593
4660
Chiều Rộng (mm)
1890
1795
Chiều Cao (mm)
1407
1440
Chiều dài cơ sở (mm)
2735
2725
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1626
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1614
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
123
145
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.3
Kích thước lốp/lazang
265/30ZR19
205/60R16
Trọng lượng bản thân (kg)
1424
1330
Trọng lượng toàn tải (kg)
1800
1780
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
450

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.0L DOHC VTEC Turbo
Skyactiv-G 1.5L
Công suất cực đại (hp)
315
110/6000
Vòng tua tối đa (rpm)
6500
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
420
146/3500
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
2600 - 4000
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun xăng trực tiếp
Loại hộp số
MT
Tự động
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
51
Tốc độ tối đa (km/h)
272
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
8.6
6.25
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
11.6
8.15
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.8
5.16
Chế độ vận hành
Comfort/Sport/Individual/+R
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson trục kép (Dual axis MacPherson)
McPherson
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt Brembo
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa đặc

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED Projector
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Dạng vây cá mập, sơn đen thể thao
Kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
-
✕︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Ghế thể thao/ Da lộn đỏ (Thiết kế Type R)
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital 10.2 inch
-
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da lộn điều chỉnh 4 hướng
-
Ghế lái
Điều chỉnh cơ 6 hướng
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✕︎
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40 thông hoàn toàn với khoang chứa đồ
-
Sạc không dây
✔︎
✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✕︎
Số vùng điều hòa
2 vùng
1
Cửa gió hàng ghế sau
-
✕︎
Cửa sổ trời
-
Không
Màn hình giải trí
Cảm ứng 9 inch
8.8 inch
Đèn trang trí nội thất
✔︎
-
Hệ thống loa
8
8
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Cửa kính điện tự động lên xuống 1 chạm hàng ghế trước
-
Chuẩn kết nối
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói, Kết nối Wifi và Web, Kết nối bluetooth, USB
USB, Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
-
✔︎
Camera
Camera lùi 3 góc quay
Lùi
Hệ thống cảnh báo tốc độ
-
✕︎
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✕︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✕︎
Hệ thống hỗ trợ đỗ xe tự động
-
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi chìa khóa rời vùng cảm biến
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Quản lý xe qua ứng dụng
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✕︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✕︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
-
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
✕︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
✕︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✕︎
Hệ thống hỗ trợ căn giữa làn đường
-
✕︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✕︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
-
✕︎
Cảnh báo va chạm tại giao lộ
-
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✕︎
Hệ thống điều chỉnh tốc độ thông minh (ISA)
-
✕︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✔︎
✕︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
✕︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
-
✕︎
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
-
✕︎
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✕︎
Hệ thống ổn định gió ngang
-
✕︎
Hệ thống xe tự lái
-
✕︎