So sánh xe Honda CRV 2.4 AT 2012 vs Toyota Innova 2.0V 2012

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
3 - 2009
1
Năm bắt đầu thế hệ
2006
2004
Năm kết thúc thế hệ
2012
2015
Mã thế hệ
RE1–RE5, RE7
AN40
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2354
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
Crossover
Hạng xe
C
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4560
4585
Chiều Rộng (mm)
1820
1760
Chiều Cao (mm)
1680
1750
Chiều dài cơ sở (mm)
2620
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1565
1510
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1565
1510
Khoảng sáng gầm xe (mm)
185
176
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
5.4
Kích thước lốp/lazang
225/65R17
205/65 R15
Trọng lượng bản thân (kg)
1550
1550
Trọng lượng toàn tải (kg)
1980
2130

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.4 L K24Z I4
1TR-FE, trục cam kép DOHC VVT-i
Công suất cực đại (kW)
125
100
Công suất cực đại (hp)
168
134
Vòng tua tối đa (rpm)
5800
5600
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
220
182
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4200
4000
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Phía trước, dọc
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
Tự động
AT
Số lượng cấp số
5
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
58
55
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
9.5
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 2

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Độc lập kiểu McPherson
-
Hệ thống treo sau
Tay đòn kép
-
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Phanh đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Xenon (HID)
Halogen
Cụm đèn sau
Halogen
Halogen
Ăng ten
Râu
Dạng cột
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✕︎
✕︎
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
Analog
Chìa khóa thông minh
✕︎
-
Vô lăng
Da điều chỉnh 4 hướng
3 chấu, bọc da
Ghế lái
Điều chỉnh điện 8 hướng với hệ thống hỗ trợ lưng
Chỉnh cơ
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Chỉnh cơ
Hàng ghế thứ 2
Lưng ghế gập tỉ lệ 40:20:40. Mặt ghế gập tỉ lệ 60:40
Gập 60:40, trượt
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
-
Số vùng điều hòa
2 vùng khí hậu độc lập
1 vùng
Cửa gió hàng ghế sau
-
✔︎
Cửa sổ trời
Không
-
Màn hình giải trí
Không
-
Hệ thống loa
6
4 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện. Với 1 chạm - xuống kính ghế lái
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
AM/ FM/CD/MP3/AUX
CD, Radio, AUX

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
2
Dây đai an toàn
3 điểm
Dây đai an toàn 3 điểm
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
-
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
-
Camera
Không
Không có
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✕︎
✕︎