So sánh xe Honda CRV 2.4 AT 2014 vs Mitsubishi Outlander 2.0 CVT 2016

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
4
3 - 2015
Năm bắt đầu thế hệ
2011
2012
Năm kết thúc thế hệ
2016
2022
Mã thế hệ
RM1/2/3/4 RE5/6
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
2354
1998
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4535
4695
Chiều Rộng (mm)
1820
1810
Chiều Cao (mm)
1685
1680
Chiều dài cơ sở (mm)
2620
2670
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1565
1540
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1565
1540
Khoảng sáng gầm xe (mm)
170
190
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.9
5.3
Kích thước lốp/lazang
225/60R18
225/55R18
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1425

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
2.4 DOHC i-Vtec
4B11 DOHC Mivec
Công suất cực đại (kW)
140
110
Công suất cực đại (hp)
188
145
Vòng tua tối đa (rpm)
7000
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
222
196
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4400
4200
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
-
Loại hộp số
Tự động
Tự động CVT
Số lượng cấp số
5
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
58
63

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Tay đòn liên kết đa điểm
Đa liên kết với thanh cân bằng
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
HID
LED thấu kính
Cụm đèn sau
-
LED
Ăng ten
-
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Rửa đèn pha
-
✔︎
Đèn ban ngày
-
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
-
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✕︎
Giá nóc
✕︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✕︎
✔︎
Chìa khóa thông minh
✕︎
✔︎
Vô lăng
Điều chỉnh 4 hướng
-
Ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
Gập phẳng
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✔︎
✔︎
Số vùng điều hòa
-
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
Không có
Màn hình giải trí
TFT 5 inch
Cảm ứng
Hệ thống loa
-
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
4
7
Dây đai an toàn
-
Căng đai tự động hàng ghế trước
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
-
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Phanh tay điện tử
-
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎