So sánh xe Honda CRV 2024 vs Geely EX5 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
6
1
Năm bắt đầu thế hệ
2023
2024
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
E245
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
Thái Lan
Trung Quốc
Nhiên liệu
Hybrid
Hybrid
Dung tích động cơ
1993
1499
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4691
4725
Chiều Rộng (mm)
1866
1905
Chiều Cao (mm)
1681
1685
Chiều dài cơ sở (mm)
2701
2755
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1611
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1627
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
198
172
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.5
5.2
Kích thước lốp/lazang
235/60R18
225/55R18
Trọng lượng bản thân (kg)
1756
-
Trọng lượng toàn tải (kg)
2350
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
L15BE
1,5 L BHE15-BFN I4
Công suất cực đại (kW)
109/6.100
-
Công suất cực đại (hp)
188
107
Vòng tua tối đa (rpm)
6100
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
183/4.500
136
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
-
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
-
Số lượng xy lanh
4
-
Vị trí đặt động cơ
Phía trước, đặt ngang
-
Hệ thống phun nhiên liệu
PGM-FI
-
Loại tăng áp
VTEC TURBO
-
Loại hộp số
Hộp số tự động E-CVT
-
Số lượng cấp số
Vô Cấp điện tử
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
57
51
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.2
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
3.4
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
6.3
-
Chế độ vận hành
Sport/Normal/ECON
Pure/ Hybrid / Power
Loại Hybrid
HEV
PHEV
Loại Động cơ điện
-
Đồng bộ nam châm vĩnh cửu PMSM
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
135/4500
217
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
335/0-2000
262
Công suất cực đại kết hợp (hp)
204 (152kW)
-
Dung lượng Pin (kWh)
-
18.4
Loại pin
-
LFP
Phạm vi di chuyển thuần điện (km)
-
105 (NEDC)
Thời gian sạc nhanh (h)
-
20p (30 - 80%)
Công suất sạc tối đa (kW)
-
30

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Macpherson
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Liên kết đa điểm
Phanh trước
Đĩa tản nhiệt
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
✔︎
-
Giá nóc
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
TFT 10.2 inch
10.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
Bọc da, chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Ghế lái điều chỉnh điện kết hợp nhớ ghế 2 vị trí. Ghế phụ chỉnh điện
Ghế lái chỉnh điện 6 hướng, nhớ ghế, thông gió
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✔︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh điện, thông gió
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Hàng 2 Gập 60:40. Hàng 3 Gập 50:50
-
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Số vùng điều hòa
Hai vùng độc lập
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Toàn cảnh Panorama
Màn hình giải trí
9 inch
15.4 inch
Đèn trang trí nội thất
-
✔︎
Hệ thống loa
12 loa Bose
16 loa Flyme
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✔︎
✔︎
Cửa kính
Tất cả các ghế
Lên xuống tự động chống kẹt 4 vị tr
Chuẩn kết nối
Honda CONNECT. USB/AM/FM/Bluetooth. Apple Carplay
Apple CarPlay / Android Auto / Bluetooth

An toàn/An ninh

Số túi khí
10
6
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
-
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
360
540
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
-
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
-
Gài cầu điện
✕︎
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✔︎
✔︎
Đèn pha thích ứng đa điểm thông minh (ADB)
✔︎
✕︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
✔︎
Hệ thống hỗ trợ chuyển làn đường
-
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
-
✔︎
Hỗ trợ phanh tự động giảm thiểu va chạm (AEB)
✔︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA)
✔︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎
Hệ thống thông báo xe phía trước khởi hành
✔︎
-
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✔︎
-
Hệ thống nhận dạng biển báo giao thông (TSR)
-
✔︎
Hệ thống chống lật ROM
-
✔︎