So sánh xe Hyundai Accent 2020 vs Kia K3 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
5 - 2020
4
Năm bắt đầu thế hệ
2017
2021
Năm kết thúc thế hệ
2023
-
Mã thế hệ
HC/YC
BD
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1396
1591
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4440
4640
Chiều Rộng (mm)
1729
1800
Chiều Cao (mm)
1470
1450
Chiều dài cơ sở (mm)
2600
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1549
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1563
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.3
Kích thước lốp/lazang
185/65 R15
225/45 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1110
1300
Trọng lượng toàn tải (kg)
1540
1750
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
502

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Kappa 1.4 MPI
Gamma 1.6 MPI
Công suất cực đại (kW)
-
93
Công suất cực đại (hp)
100
126
Vòng tua tối đa (rpm)
6000
6300
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
132
155
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4000
4850
Kiểu dáng động cơ
Thẳng hàng
I4
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Phía trước
Trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng đa điểm
Loại hộp số
Số sàn
Số tự động
Số lượng cấp số
6
6
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
45
50
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
6.33
6.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
8.25
9.2
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.24
5.4
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5
Chế độ vận hành
-
Normal, Eco, Sport

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng (CTBA)
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Vây cá
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn chiếu sáng khi vào cua
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
-
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
-
✔︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Digital cùng màn hình siêu sáng 4.2 inch
Analog 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
Bọc da, chỉnh 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✕︎
✔︎
Ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện, nhớ ghế, sưởi và làm mát ghế
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh tay
Chỉnh điện
Hàng ghế thứ 2
Gập 60:40
Gập 60:40
Sạc không dây
-
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Không
-
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Chỉnh cơ
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
✕︎
✔︎
Số vùng điều hòa
1
2
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Không
Màn hình giải trí
Màn hình AVN cảm ứng 8 inch tích hợp hệ thống hệ thống 1ịnh vị dẫn 1ường
10.25 inch
Hệ thống loa
6
6
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện. Đóng mở 1 chạm, chống kẹt ghế lái
Chỉnh điện
Chuẩn kết nối
Bluetooth/ Radio/ MP4/Apple Carplay/ Android Auto
Bluetooth, USB, Apple CarPlay, Android Auto

An toàn/An ninh

Số túi khí
2
6
Dây đai an toàn
Đa điểm
3 điểm, tất cả các ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
-
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✕︎
✔︎
Camera
Lùi
Camera lùi
Hệ thống cảm biến phía trước
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
-
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✕︎