So sánh xe Hyundai Avante 1.6 MT 2013 vs Mercedes Benz E class E300 AMG 2013

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
-
Năm bắt đầu thế hệ
-
-
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1591
2996
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
RWD - Dẫn động cầu sau
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4505
-
Chiều Rộng (mm)
1775
-
Chiều Cao (mm)
1490
-
Chiều dài cơ sở (mm)
2650
-
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1543
-
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1541
-
Khoảng sáng gầm xe (mm)
145
-
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.1
-
Kích thước lốp/lazang
195/65R15
-

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Gamma 1.6L MPI
-
Công suất cực đại (kW)
90
-
Công suất cực đại (hp)
121
-
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
-
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
156
-
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4200
-
Kiểu dáng động cơ
I
-
Số lượng xy lanh
4
-
Loại hộp số
MT
-
Số lượng cấp số
5
-
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
53
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
Kiểu MacPherson
-
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
-
Phanh trước
Đĩa
-
Phanh sau
Đĩa
-

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Halogen
-
Cụm đèn sau
Halogen
-
Đèn sương mù phía trước
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Nỉ
-
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Analog
-
Vô lăng
3 chấu, Urethane
-
Ghế lái
Chỉnh cơ
-
Ghế bên phụ
Chỉnh cơ
-
Điều hòa
Chỉnh cơ
-
Màn hình giải trí
CD/Radio
-
Hệ thống loa
4 loa
-
Cửa kính
Chỉnh điện
-
Chuẩn kết nối
AUX
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
1
-
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
-