So sánh xe Hyundai Click 1.4 MT 2006 vs Kia Morning LX 1.0 AT 2006

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
1
Năm bắt đầu thế hệ
-
2003
Năm kết thúc thế hệ
-
2011
Mã thế hệ
-
SA
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Hàn Quốc
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1399
999
Hộp số
số tay
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Hatchback
Hatchback
Hạng xe
-
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
3495
Chiều Rộng (mm)
-
1595
Chiều Cao (mm)
-
1480
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2370
Kích thước lốp/lazang
-
Mâm sắt

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
Epsilon I4 G4HC
Công suất cực đại (kW)
-
45
Công suất cực đại (hp)
-
60
Vòng tua tối đa (rpm)
-
5500
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
86.3
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
4500
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Loại hộp số
-
Tự động
Số lượng cấp số
-
4
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
35
Tốc độ tối đa (km/h)
-
142