So sánh xe Hyundai County 3.9L Tiêu chuẩn 2015 vs Kia Morning Van 1.0 MT 2014

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
-
2
Năm bắt đầu thế hệ
-
2011
Năm kết thúc thế hệ
-
2017
Mã thế hệ
-
TA
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Hàn Quốc
Nhiên liệu
Diesel
Xăng
Dung tích động cơ
3907
998
Hộp số
số tay
số tay
Dẫn động
RWD - Dẫn động cầu sau
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
29
2
Số cửa
2
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
A

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
-
3595
Chiều Rộng (mm)
-
1595
Chiều Cao (mm)
-
1485
Chiều dài cơ sở (mm)
-
2385
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1421
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1424
Khoảng sáng gầm xe (mm)
-
150
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
4900
Kích thước lốp/lazang
-
155/70R13 mâm sắt
Trọng lượng bản thân (kg)
-
860
Trọng lượng toàn tải (kg)
-
1335

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
-
Kappa II 1.0L G3LA
Công suất cực đại (kW)
-
60
Công suất cực đại (hp)
-
82
Vòng tua tối đa (rpm)
-
6400
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
-
94
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
-
3500
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
3
Vị trí đặt động cơ
-
-
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng đa điểm (MPI)
Loại hộp số
-
Sàn
Số lượng cấp số
-
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
-
35
Tốc độ tối đa (km/h)
-
169
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
-
4.55

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
-
McPherson
Hệ thống treo sau
-
Thanh xoắn liên kết
Phanh trước
-
Đĩa
Phanh sau
-
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
-
Halogen
Cụm đèn sau
-
Halogen
Đèn pha tự động bật tắt
-
✕︎
Đèn ban ngày
-
✕︎
Đèn sương mù phía trước
-
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
-
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
-
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
-
Nỉ
Khởi động nút bấm
-
✕︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
-
-
Chìa khóa thông minh
-
✕︎
Vô lăng
-
Urethane
Khởi động xe từ xa
-
✕︎
Ghế lái
-
Chỉnh tay
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
-
✕︎
Ghế bên phụ
-
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 6:4
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✕︎
Điều hòa
-
Chỉnh cơ
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✕︎
Số vùng điều hòa
-
1
Hệ thống loa
-
4
Cửa kính
-
-
Chuẩn kết nối
-
USB

An toàn/An ninh

Số túi khí
-
1
Dây đai an toàn
-
Các hàng ghế
Chống bó cứng phanh (ABS)
-
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✕︎