So sánh xe Hyundai Creta 2025 vs Toyota Avanza 2022

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
2
Thế hệ thứ 3
Năm bắt đầu thế hệ
2019
2022
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
SU2
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Lắp ráp trong nước
Nước sản xuất
-
-
Nhiên liệu
Xăng
Xăng
Dung tích động cơ
1497
1496
Hộp số
số tự động
số tay
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
SUV
SUV
Hạng xe
B
B

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4315
4395
Chiều Rộng (mm)
1790
1730
Chiều Cao (mm)
1660
1700
Chiều dài cơ sở (mm)
2610
2750
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
-
1505
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
-
1500
Khoảng sáng gầm xe (mm)
200
205
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
4.9
Kích thước lốp/lazang
215/60R17
195/60R16
Trọng lượng bản thân (kg)
-
1150

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
SmartStream G1.5
2NR-VE
Công suất cực đại (kW)
-
78 kW @ 6000 rpm
Công suất cực đại (hp)
115
105
Vòng tua tối đa (rpm)
6300
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
144
138
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
4200
Kiểu dáng động cơ
-
4 xy lanh thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Vị trí đặt động cơ
-
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Phun xăng điện tử
Loại hộp số
Tự động CVT
Số sàn
Số lượng cấp số
Vô cấp
5
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
40
43
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
5.7
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
7.3
-
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
4.9
-
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 5

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
MacPherson
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng
Thanh xoắn
Phanh trước
Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Tang trống

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
-
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
-
Đèn ban ngày
✔︎
-
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
-

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Nỉ
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Full Digital 10.25 inch
Đồng hồ Optitron với màn hình đa thông tin 4.2 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Da
3 chấu, bọc Urethane, tích hợp nút điều khiển
Ghế lái
Chỉnh tay, có làm mát
Chỉnh tay 4 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
-
Ghế bên phụ
Chỉnh tay, có làm mát
-
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Hàng ghế thứ 3
-
Gập 50:50
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
-
Điều hòa
Tự động
Chỉnh tay
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10.25 inch
9 inch
Hệ thống loa
8 loa Bose
4 loa
Cửa kính
Chỉnh điện. Một chạm ghế lái
-
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay và Android Auto
-

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
2
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
-
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
-
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
-
Camera
Lùi
Camera lùi
Hệ thống giới hạn tốc độ (LIM)
✔︎
-
Phanh tay điện tử
✔︎
-
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
-
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
-
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
-
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
-
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
-
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
✔︎
-
Hỗ trợ giữ làn LKA
✔︎
-
Hệ thống bảo vệ người đi bộ
✔︎
-