So sánh xe Hyundai Custin Đặc Biệt 1.5T 2023 vs Toyota Alphard HEV 2.5 AT 2024

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
1
4
Năm bắt đầu thế hệ
2021
2023
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
-
AH40
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Nhật Bản
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
1497
2487
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
7
7
Số cửa
5
5
Kiểu dáng
Van/Minivan
Van/Minivan
Hạng xe
-
-

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4950
5010
Chiều Rộng (mm)
1850
1850
Chiều Cao (mm)
1725
1950
Chiều dài cơ sở (mm)
3055
3000
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1607
1605
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1632
1625
Khoảng sáng gầm xe (mm)
174
161
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
5.8
5.88
Kích thước lốp/lazang
225/55 R18
225/55R19
Trọng lượng bản thân (kg)
1760
2258
Trọng lượng toàn tải (kg)
2410
2830

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Smartstream 1.5T-GDI
A25A-FXS I4
Công suất cực đại (kW)
125
138
Công suất cực đại (hp)
170
185
Vòng tua tối đa (rpm)
5500
6000
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
253
233
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
1500-4000
4300-4500
Kiểu dáng động cơ
I
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
4
4
Vị trí đặt động cơ
Trước
Phía trước
Hệ thống phun nhiên liệu
Phun xăng trực tiếp
Phun xăng trực tiếp/ D-4S
Loại tăng áp
Turbo
Không
Loại hộp số
AT
Tự động
Số lượng cấp số
8
Vô cấp
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
58
60
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.13
5.59
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
9.31
5.8
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.86
5.44
Tiêu chuẩn khí thải
Euro 5
Euro 6
Loại Hybrid
-
HEV
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
180(134kW)
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
270

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
MacPherson
Macpherson
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng
Tay đòn kép
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
Đĩa
Đĩa tản nhiệt

Ngoại thất

Cụm đèn trước
LED
LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá mập
In trên kính
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cốp đóng mở điện
✕︎
✔︎
Giá nóc
✔︎
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Khởi động nút bấm
✔︎
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
4.2 inch TFT LCD
Kỹ thuật số TFT 12.3"
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da
Bọc da, vân gỗ, 3 chấu, có sưởi. Chỉnh điện 4 hướng
Ghế lái
Chỉnh điện
Chỉnh điện 8 hướng nhớ 3 vị trị, sưởi, làm mát
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Chỉnh điện
Chỉnh điện 4 hướng nhớ 3 vị trí, sưởi, làm mát
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD)
-
✔︎
Hàng ghế thứ 2
Thư giãn chỉnh điện 10 hướng, làm mát và sưởi
Ghế thương gia chỉnh điện 8 hướng, có đệm chân chỉnh điện, bộ nhớ vị trí, massage và bàn xoay có gương
Sạc không dây
✔︎
✔︎
Hàng ghế thứ 3
Gập 60:40
Gập 50:50 sang hai bên
Bệ tì tay hàng ghế trước
✔︎
✔︎
Điều hòa
Tự động
Tự động
Bệ tì tay hàng ghế 2
-
✔︎
Số vùng điều hòa
1
4 vùng độc lập
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
✔︎
Cửa sổ trời
Cửa sổ trời đôi
Toàn cảnh
Hệ thống lọc không khí
-
✔︎
Màn hình giải trí
10.4 inch
Màn hình cảm ứng trung tâm 14” + Màn hình giải trí hàng ghế sau 14"
Hệ thống loa
6 loa
15 loa JBL
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
✕︎
✔︎
Cửa kính
Chỉnh điện 1 chạm tất cả các ghế
Chỉnh điện tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa
Chuẩn kết nối
Apple CarPlay, Android Auto
USB/Bluetooth/wifi/HDMI/Smart

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
6
Dây đai an toàn
3 điểm, tất cả các ghế
3 điểm, căng đai, hạn chế lực căng khẩn cấp, 7 vị trí
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
✔︎
✔︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera 360
360
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
-
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✔︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
✔︎
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
✔︎
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
✔︎
✔︎
Cảnh báo chống trộm
✔︎
✔︎
Hệ thống mã hóa động cơ chống trộm Immobilizer
✔︎
✔︎
Nhắc kiểm tra hàng ghế sau khi tắt máy
✕︎
-

Vận hành

Trợ lực lái điện
✔︎
✔︎
Lẫy chuyển số trên vô lăng
✔︎
✔︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Đèn pha thích ứng chống chói tự động (AHB)
✕︎
✔︎
Cảnh báo điểm mù (BSM)
✕︎
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
✕︎
✔︎
Hỗ trợ giữ làn LKA
✕︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo va chạm phía trước (FCW)
✕︎
✔︎
Hệ thống cảnh báo khi mở cửa (DOW)
-
✔︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
✕︎
-
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
✕︎
✔︎
Hệ thống giám sát người lái (DMS)
✕︎
-