So sánh xe Hyundai Elantra 2.0 AT Cao cấp 2023 vs Toyota Corolla altis 1.8HEV 2026

Thông số kỹ thuật cơ bản

Thế hệ
7
12
Năm bắt đầu thế hệ
2020
2018
Năm kết thúc thế hệ
-
-
Mã thế hệ
CN7
-
Xuất xứ
Lắp ráp trong nước
Nhập khẩu
Nước sản xuất
-
Thái Lan
Nhiên liệu
Xăng
Hybrid
Dung tích động cơ
1999
1798
Hộp số
số tự động
số tự động
Dẫn động
FWD - Dẫn động cầu trước
FWD - Dẫn động cầu trước
Số chỗ
5
5
Số cửa
4
4
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Hạng xe
C
C

Kích thước/Trọng lượng

Chiều Dài (mm)
4675
4630
Chiều Rộng (mm)
1825
1780
Chiều Cao (mm)
1440
1455
Chiều dài cơ sở (mm)
2720
2700
Chiều rộng cơ sở trước (mm)
1579
1530
Chiều rộng cơ sở sau (mm)
1590
1550
Khoảng sáng gầm xe (mm)
150
149
Bán kính vòng quay tối thiểu (m)
-
5.4
Kích thước lốp/lazang
225/45R17
225/45 R17
Trọng lượng bản thân (kg)
1280
1345
Trọng lượng toàn tải (kg)
1770
1720
Dung tích khoang hành lý (lít)
-
468

Động cơ/Hộp số/Vận hành

Mã/Loại động cơ
Nu 2.0 phun xăng đa điểm
4 xy-lanh thẳng hàng (I4), 16 van DOHC
Công suất cực đại (kW)
72
Công suất cực đại (hp)
159
97
Vòng tua tối đa (rpm)
6200
5200
Mô-men xoắn cực đại (Nm)
192
142
Vòng tua tính theo momen (vòng/phút) (rpm)
4500
3600
Kiểu dáng động cơ
-
Thẳng hàng
Số lượng xy lanh
-
4
Hệ thống phun nhiên liệu
-
Xăng - Điện
Loại hộp số
-
CVT
Dung tích bình nhiên liệu (lít)
47
43
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường hỗn hợp (lít/100km)
7.0
4.76
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường đô thị (lít/100km)
10
4.23
Mức tiêu thụ nhiên liệu đường cao tốc (lít/100km)
5.63
5.06
Tiêu chuẩn khí thải
-
Euro 6
Chế độ vận hành
-
3 chế độ (Bình thường/ Mạnh mẽ/ Eco)
Công suất cực đại động cơ điện (hp/ rpm)
-
53
Mômen xoắn cực đại động cơ điện (Nm/ rpm)
-
163
Loại sạc nhanh
Sạc không dây chuẩn Qi
-

Hệ thống treo/Phanh

Hệ thống treo trước
McPherson
MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Thanh cân bằng
Tay đòn kép
Phanh trước
Ðĩa
Đĩa
Phanh sau
Ðĩa
Đĩa

Ngoại thất

Cụm đèn trước
Projector LED
Bi-LED
Cụm đèn sau
LED
LED
Ăng ten
Vây cá
Dạng vây cá mập
Đèn pha tự động bật tắt
✔︎
✔︎
Rửa đèn pha
-
✕︎
Đèn ban ngày
✔︎
✔︎
Đèn sương mù phía trước
✔︎
✔︎
Đèn phanh trên cao
-
✔︎
Gương chiếu hậu chỉnh điện
✔︎
✔︎
Gương chiếu hậu gập điện
-
✔︎
Đèn báo rẽ trên gương chiếu hậu
✔︎
✔︎
Sấy gương chiếu hậu
-
✕︎
Gạt mưa tự động
✔︎
✔︎
Cửa hít
-
✕︎
Cốp đóng mở điện
✔︎
✔︎
Mở cốp rảnh tay
-
✕︎
Giá nóc
-
✕︎

Nội thất

Chất liệu bọc ghế
Ghế da cao cấp
Da
Khởi động nút bấm
-
✔︎
Bảng đồng hồ trung tâm/tài xế
Full Digital 10.25 inch
12,3 inch
Chìa khóa thông minh
✔︎
✔︎
Vô lăng
Bọc da
3 chấu, bọc da, Chỉnh cơ 4 hướng
Khởi động xe từ xa
✔︎
-
Ghế lái
Chỉnh điện, Sưởi & Làm mát
Chỉnh điện 10 hướng
Tích hợp phím bấm trên vô lăng
✔︎
✔︎
Ghế bên phụ
Sưởi & Làm mát
Chỉnh tay
Hàng ghế thứ 2
-
Gập 60:40
Sạc không dây
✔︎
✕︎
Bệ tì tay hàng ghế trước
-
✔︎
Điều hòa
Tự động 2 vùng độc lập
Tự động 2 vùng
Số vùng điều hòa
2
-
Cửa gió hàng ghế sau
✔︎
-
Cửa sổ trời
-
Không
Hệ thống lọc không khí
-
✕︎
Màn hình giải trí
Cảm ứng 10.25 inch
cảm ứng 9 inch
Hệ thống loa
7
6 loa
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động
-
✔︎
Chuẩn kết nối
Bluetooth và nhận diện giọng nói
AUX/USB/Bluetooth, Đàm thoại rảnh tay, Android Auto/Apple CarPlay

An toàn/An ninh

Số túi khí
6
7
Chống bó cứng phanh (ABS)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
✔︎
✔︎
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
✔︎
✔︎
Cân bằng điện tử (ESC)
✔︎
✔︎
Đèn báo phanh khẩn cấp (ESS)
-
✕︎
Kiểm soát lực kéo (TSC)
-
✔︎
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA)
✔︎
✔︎
Hỗ trợ đổ đèo/xuống dốc (HDC)
-
✔︎
Điều khiển hành trình Cruiser Control
✔︎
✔︎
Camera
Camera lùi
Camera lùi, camera 360
Phanh tay điện tử
✔︎
✔︎
Giữ phanh tự động Auto Hold
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía trước
✔︎
✔︎
Hệ thống cảm biến phía sau
✔︎
✔︎
Cảm biến áp suất lốp TPMS
✔︎
✕︎
Nhắc nhở cài dây an toàn
-
✔︎
Móc ghế an toàn cho trẻ em Isofix
-
✔︎
Khóa cửa tự động khi di chuyển
-
✔︎

Vận hành

Trợ lực lái điện
-
✔︎
Gài cầu điện
-
✕︎

Hệ thống hỗ trợ lái xe ADAS

Cảnh báo điểm mù (BSM)
-
✔︎
Cảnh báo chệch làn đường (LDWS)
-
✕︎
Kiểm soát hành trình thích ứng (ACC)
-
✕︎
Cảnh báo phương tiện cắt ngang (RCTA)
-
✔︎